Significations
Từ điển phổ thông
1.
quá mức, quá thừa
2.
buông thả, bừa bãi
Từ điển trích dẫn
Tục dùng như chữ “dâm” 淫.
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ 淫.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quá mức: Dâm vũ; Dâm uy (oai độc đoán)
2.
Khích thích tính dục: Dâm thư
1.
Dạng hiện đại 2. Dạng rất xưa, hay gặp ở văn chương Nôm
4.
Buông thả: Dâm dật; Dâm đãng; Dâm loạn
Etymology: yín
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hành sự tình dục thái quá.
2.
Lâm dâm: ánh sáng yếu ớt, hắt hiu, mờ nhạt.
Etymology: A1: 滛 dâm
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 淫.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dồi dào; mưa dào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đầy: Dạt dào; Dồi dào
2.
Tràn: Càng âu duyên mới càng dào tình xưa
3.
Mưa to mà chóng tạnh: Hạn mong dào
Etymology: (Hv vũ dao)(dâm: thuỷ dao)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tuôn chảy. Trào ra.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰搖 → 䍃dao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mưa giầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngâm lâu: Mưa giầm; Giầm sương giãi nắng; Đái giầm (đái ban đêm khi ngủ); Giầm giề (đầm đề)
Etymology: dâm; vũ dâm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dìm lâu trong chất lỏng: Dầm giấm
2.
Ướt dầm dề: Mưa dầm; Đái dầm
3.
Ngấm vào: Đức trạch dầm thấm
4.
Kéo dài: Dầm dề mãi
5.
Nói nhỏ và lâu: Lầm dầm khấn khứa
6.
Mái chèo lái thuyền: Thuyền đã êm dầm (có bộ mộc)
7.
Đĩa kê chén (có khi mang thêm bộ Ngoã)
Etymology: (dâm; vũ dâm)(mộc tầm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ướt đẫm.
2.
Nước mưa, ẩm ướt.
Etymology: A2: 滛 dâm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giâm cành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cắm cành xuống đất ẩm chờ đâm rễ
Etymology: Hv dâm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mưa rào: cơn mưa nặng hạt, ào ạt.
Etymology: F1: thuỷ 氵⿰謠 → 缹 dao
Exemples
Mots composés1
lội qua rào