Significations
Từ điển phổ thông
1.
rửa sạch
2.
quét
3.
cái nhà nuôi các con vật
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Quét.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Rửa sạch.
2.
Quét.
3.
Cái nhà nuôi muông sinh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rửa ráy. Giặt rửa — Quét dọn — Làm sạch. Trừ cho sạch — Chuồng nuôi súc vật.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gột rửa: Địch trừ; Địch đãng (gột sạch)
2.
Sợi: Địch luân (polyester fibre)
Etymology: dí
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Quét
3.
Chuồng thú.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sạch sẽ, quét sạch
Nôm Foundation
rửa, làm sạch, thanh tẩy; quét dọn
Bảng Tra Chữ Nôm
địch trừ (gột rửa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không còn gì để lại: Ăn sạch nồi cơm
2.
Tinh khiết: Sạch sẽ
Etymology: (thuỷ + ½ lịch)(thuỷ lịch; địch)
Mots composés9
sạch bách•sạch sành sanh•địch nghiễn•sạch sẽ•quét sạch•tẩy địch•tẩy sạch•lau sạch•khoả chân cho sạch