Significations
diệt
Từ điển phổ thông
1.
giết
2.
dập tắt (lửa)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lửa tắt — Hết — Mất đi.
Bảng Tra Chữ Nôm
nhà dột
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trừ cho hết: Diệt văn (trừ muỗi); Diệt thử triêu thực (không ăn sáng trước khi diệt hết bọn ấy)
2.
Tắt: Hoả diệt liễu
3.
Dập tắt: Diệt hoả (* tắt lửa; * tắt máy); Nhân tẩu đăng diệt (ra về xin tắt đèn)
4.
Ngập: Diệt đính (chết chìm ngập đầu)
Etymology: miè
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mất đi. Làm cho mất đi.
Etymology: A1: 滅 diệt
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
dột
Bảng Tra Chữ Nôm
bám riết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không khôn: Dại dột
2.
Mái thủng, nước chảy qua được: Ba gian nhà dột
3.
Dáng buồn bã: Ủ dột
Etymology: (Hv đột; duyệt)(thuỷ đột; diệt)(miên ½ nột)
riết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Keo kiệt: Riết róng
2.
Xiết buộc: Riết chặt
3.
Chờ (luyện) lâu: Riết rồi cũng thành công
4.
Làm mạnh và lâu: Học tập ráo riết
Etymology: (Hv diệt)(miên liệt; miên liệt)
Nôm Foundation
dập tắt; tiêu diệt
mịt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mù mịt: tối mò, không nhận biết được gì.
Etymology: C2: 滅 diệt
Exemples
diệt
Giặc kia phải trời diệt mất. Hầu [ắt sẽ] con ngựa chiếc xe chưng chẳng được lại [trở về].
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 34b
Mots composés44
diệt giặc•diệt tích•diệt hoả khí•diệt vong•diệt thử triêu tự•diệt đính chi tai•diệt tộc•diệt chủng•diệt tuyệt•diệt khẩu•diệt một•diệt liệt•diệt độ•tiêu diệt•diệt tuyệt nhân tính•tuyệt diệt•tộc diệt•nhập diệt•tảo diệt•tịch diệt•dĩ diệt•bất diệt•phá diệt•nhân diệt•phanh diệt•phó diệt•yên diệt•hưng diệt kế tuyệt•át diệt•huỷ diệt