Significations
Từ điển phổ thông
ẩm ướt
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Đất ướt, đất ẩm thấp.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðất ướt.
2.
Ướt thấm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ẩm ướt. Thấm nước.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thấp bé; thấp thoáng; tê thấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thua thiên hạ: Thấp cổ bé miệng; Thấp hèn; Thấp kém
2.
Không cao: Núi cao đồi thấp; Thấp cơ (kém mưu trí)
3.
Làm ướt: Biệt thấp liễu y phục (đừng làm ướt áo)
4.
Ẩm ướt: Thấp bệnh (cốt khí do ẩm ướt gây ra); Thấp độ; Thấp lâm lâm (ướt rề rề); Thấp thấu (ướt sũng)
5.
Lúc ẩn lúc hiện: Thấp thoáng xa xa
6.
Bồn chồn: Thấp thỏm
7.
Bệnh cốt khí: Tê thấp
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ẩm ướt; độ ẩm.
Mots composés6
thấp khí•thấp đáp đáp•thấp nhiệt•thấp bệnh•thấp địa•thấp độ