Significations
Từ điển phổ thông
1.
chết đuối, chìm đắm
2.
say mê
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chìm đắm xuống nước — Say mê, đắm đuối — Một âm khác là Niệu.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đắm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
niệu đạo
2.
nũng nịu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trễ nải: Nịch chức
2.
Chết đuối: Nịch tử
3.
Dìm cho chết: Sắc bất ba đào dị nịch nhân (sắc đẹp không phải là sóng nước mà dễ làm cho người ta chết đuối); Nịch anh (dìm trẻ con!)
4.
Say đắm: Nịch ái; Nịch vu tửu sắc
Etymology: nì
Từ điển phổ thông
đi tiểu, đi đái
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chết đuối, chìm mất. Bị chìm ở trong nước gọi là nịch.
2.
Chìm đắm, phàm say mê về cái gì mà không tỉnh lại đều gọi là nịch.
3.
Một âm là niệu. Ði đái đi tiểu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiểu tiện ( đái ) — Một âm khác là Nịch. Xem Nịch.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nước đái: Niệu bố (tã); Niệu đạo (urethra); Niệu bồn (bình tiểu); Niệu phao (bọng đái); Niệu phì (nước tiểu làm phân bón)
2.
Đi đái: Niệu sàng (đái giầm); Niệu thất cấm (són đái)
3.
Yểu điệu (bộ nữ thế bộ thuỷ): Niệu niệu
Etymology: niào
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ních đầy
Đại Nam Quấc âm tự vị
Nuốt đi.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chắc nịch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhõng nhẽo: Nũng nịu
Etymology: Hv niệu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nũng nịu: nhõng nhẽo, õng ẹo.
Etymology: C2: 溺 niệu
Nôm Foundation
chìm; ngập trong nước; say mê
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𦙜:nách
Etymology: C2: 溺 nịch
Đại Nam Quấc âm tự vị
Tiểu, nước tiểu.
Exemples
Mots composés11
nịch tử•nịch ái•nịch chức•nũng nịu•tế nịch•trầm nịch•phần nịch•di niệu•trầm nịch•viên nịch•hãm nịch