Significations
minh
Từ điển phổ thông
1.
biển
2.
mưa nhỏ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Biển — Mưa nhỏ.
Bảng Tra Chữ Nôm
Đông minh (biển Đông)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Biển: Đông minh
Etymology: míng
Từ điển Trần Văn Chánh
Mưa nhỏ.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mênh mông
mênh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bao la: Mênh mông; Mênh mang (Nôm)
Etymology: (minh; minh)(Hv thuỷ minh)(thuỷ minh; thuỷ manh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mênh mênh, Mênh mang, Mênh mông: Như __
Etymology: A2: 溟 minh
Nôm Foundation
mưa phùn; tối tăm, mù mịt
Exemples
mênh
Nước cả mênh mông, trôi vào bên cao.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 7a
Mênh mênh bể nhơ, chửa từng đạp gót đến.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 57a
Trông vời trời bể mênh mang (mông). Thanh gươm yên ngựa lên đàng thẳng giong.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 47a
Trời làm một trận mênh mông. Mẹ con nhịn đói nằm không ba ngày.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 4b
Mots composés6
mênh mang•minh đảo•mênh mông•yểu minh•bắc minh•anh minh