Significations
Từ điển phổ thông
nhựa đường, hắc ín
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thấm tháp
Từ điển Trần Văn Chánh
(hoá) Nhựa đường, hắc ín.
Nôm Foundation
(Cant.) bị ướt bởi mưa; nhỏ giọt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 颯:táp
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰答 → 荅 đáp
Exemples
Mots composés2
tháp cành•thấm tháp tháp tùng