Significations
qua
Từ điển phổ thông
sông Qua (ở tỉnh An Huy của Trung Quốc)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên sông, tức Qua hà, thuộc tỉnh An huy — Một âm là Oa. Xem Oa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
oa (nước xoáy)
oa
Từ điển phổ thông
nước xoáy
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sông Qua.
2.
Một âm là oa. Nước xoáy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỗ nước chảy xoáy tròn — Cái lũm đồng tiền ở má — Một âm là Qua. Xem Qua.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Máy xoay: Oa luân cơ (turbine)
2.
Nước xoáy: Thuỷ oa
Etymology: wō
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
xoáy nước
Mots composés1
toàn oa