Significations
độ
Từ điển phổ thông
1.
vượt qua
2.
cứu giúp
3.
bến đò
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Từ bờ này sang bờ kia. ◎Như: “độ hà” 渡河 qua sông. ◇Lí Hoa 李華: “Vạn lí bôn tẩu, liên niên bộc lộ. Sa thảo thần mục, hà băng dạ độ” 萬里奔走, 連年暴露. 沙草晨牧, 河氷夜渡 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) (Lính thú) rong ruổi ngoài muôn dặm, phơi sương hết năm này qua năm khác. Sáng chăn ngựa trên bãi cỏ sa mạc, đêm lội qua băng giá trên sông.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bến đò — Đi đò qua sông — Giúp đỡ. Cũng như chữ Độ 度.
Bảng Tra Chữ Nôm
lác đác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vượt sông...: Độ hà
2.
Đò: Quá độ
3.
Vượt khó: Cứu độ chúng sinh; Độ quá nan quan
Etymology: dù
Nôm Foundation
vượt qua, sang ngang; bến đò
đác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lưa thưa: Lác đác tiều vài chú
Etymology: (Hv đắc)(đát; đạc, độ; đạc)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bến đò; con đò
đò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đĩnh đạc; đồ đạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thuyền chở khách: Chuyến đò nên quen
2.
Giấu chủ ý bên trong bằng lối bên ngoài làm khác: Giả đò
Etymology: (Hv độ; đồ)(thuỷ đồ; chu đồ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𣺺:đò
Etymology: A2: 渡 độ
đạc
Bảng Tra Chữ Nôm
cứu độ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bệ vệ: Đĩnh đạc
2.
Bề dài bằng 30 ngũ VN tức 60 mét
3.
Từ theo Đồ để gọi các thức: Đồ đạc
4.
Lượng đoán ướm: Đạc chừng ba ngày thì xong việc
Etymology: Hv đạc, độ
đỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dừng nghỉ. Trọ lại.
Etymology: C2: 渡 độ
Exemples
đò
Người chèo đò kêu vẫy ngoắt ngoắt. Mặc người qua ta chửa qua.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 12b
Giã [rời] đò, lên trước sảnh đường. Khuyển, Ưng hai đứa nộp nàng dâng công.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 36b
Đợi anh một chút cô nàng. Để anh đi kịp cùng sang chuyến đò.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 10a
Mots composés10
cứu độ•độ đầu•độ thoát•độ phu•quá độ•cạnh độ•dẫn độ•bài độ•bài độ•cổ độ