Significations
Từ điển phổ thông
1.
biến đổi
2.
châu Du
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thay đổi — Tràn đầy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
du (thay đổi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thay đổi thái độ: Thuỷ chung bất du
Etymology: yú
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
thay đổi; Trùng Khánh
Mots composés4
du minh•kiên trinh bất du•kiên trì bất du•trung trinh bất du