Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tứ (ngâm nước, nước tràn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngâm nước: Tứ ma (ngâm gai chờ sợi bở)
2.
Nước tràn chỗ thấp: Phòng hồng bài tứ (lo chặn nước lụt)
3.
Vết bẩn: Du tứ (vết dầu nhớt)
Etymology: zì
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 漬
Nôm Foundation
ngâm, nhúng; nhuộm; vết bẩn; ướt sũng