Significations
miểu
Từ điển trích dẫn
(Tính) Nước mông mênh.
Từ điển Thiều Chửu
Nước mông mênh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước lớn mênh mong. Cũng nói Diểu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mênh mang
Etymology: miǎo
Nôm Foundation
Vùng nước rộng lớn.
diểu
Từ điển Trần Văn Chánh
(Nước) mênh mông.
Mots composés1
diễu diễu