Significations
Từ điển phổ thông
sông Phì
Từ điển Thiều Chửu
Sông Phì.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên sông, tức là Phì thuỷ, thuộc hai tỉnh An Huy và Hà Nam. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Non Kì quạnh quẽ trăng treo, bến phì gió thổi đìu hiu mấy gò «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng thanh: Thở phì phì; Bễ rèn phì phò
2.
Sông ở An Huy (TH) nơi xảy ra hai trận đánh lớn đời Hán và Lục triều: Hợp Phì
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đầy phè
Nôm Foundation
tên một nhánh của hồ Bột Dương
Bảng Tra Chữ Nôm
phì phào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không có chí lớn: Ăn chơi phè phỡn
2.
Không giống ai: Ngang phè
3.
Đầy hết cỡ: Đầy phè
4.
Ngấy: Ngán phè
Etymology: (Hv phì; phệ)(thuỷ phì; thuỷ phí)
Mots composés4
phì phì•phì phà•phì phèo•phì phò