Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nước cuồn cuộn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cuộn (cuồn) cuộn: vẻ nước dào dạt hối hả trôi đi.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰卷 quyển
Mots composés3
cuộn tròn•cuồn cuộn•cuộn len
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰卷 quyển