Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(Nước) ứ đọng: Lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước đọng); Lạo phòng (tránh nạn ứ nước); Bài lạo (khơi nước cho hết ứ); Lạo thuỷ tận nhi hàn đàm thanh (mưa mùa hè hết chảy tràn thì tới mùa lạnh nước hồ trong vắt)
Etymology: lào
Nôm Foundation
ngập lụt; dòng nước mạnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lao xao: chộn rộn, ồn ào, hỗn độn.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰勞 → 劳 lao
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lãng xao: quên lãng, lơ là.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰劳 lao
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 澇