Significations
ấp
Từ điển phổ thông
thấm ướt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Ướt át, ngấm, thấm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ẩm ướt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
óp ép
2.
đổ ập xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ẩm thấp
Etymology: yì
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Ướt át, thấm ướt.
2.
(văn) Nước chảy xuống.
óp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không mẩy: Cua óp
2.
Thu nhỏ lại (hóp): Óp bụng phình ngực
Etymology: Hv ấp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ướp hương; ướp xác
ướp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ẩm thấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hãm cho khỏi hư thối: Ướp đá; Ướp lạnh; Ướp muối; Ướp khói; Tài ướp xác của Ai cập
2.
Cho gia vị vào thức ăn: Ướp thịt trước khi bỏ lò
3.
Trộn chất không thơm với hương liệu để lấy khí thơm: Trà ướp sen; Trà ướp lài
Etymology: Hv áp; ấp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tẩm cho thấm mùi vị.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰邑 ấp
ập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đến thình lình: Ập tới
Etymology: Hv ấp; túc ấp
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đầy ăm ắp
ọp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ụp lặn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng sắp hư hỏng: Ba gian nhà ọp ẹp
Etymology: Hv ấp; ấp
ụp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rụp: Đổ ụp
2.
Hụp: Ụp lặn
Etymology: Hv ấp; ấp
Nôm Foundation
ẩm ướt, làm ẩm
ắp
Bảng Tra Chữ Nôm
ọp ẹp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ăm ắp: vẻ tràn đầy.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰邑 ấp
Exemples
ướp
Ướp hương. Ướp hoa. Ướp cá. Ướp thịt.
Source: tdcndg | Dictionarium Anamitico-Latinum, 680; Dictionarium Anamitico-Latinum, Primitus Inceptum ab Illustrissimo et Reverendissimo P.J. Pigneaux. Episcopo Adranensi, Vicario Apostolico Cocine.E, &c. Dein Absolutum et Editum. a J. L. Taberd., 576
Mots composés3
đầy ắp•ấp ấp•ấp nạp