Significations
hồn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hồn hậu, hồn nhiên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngớ ngẩn: Hồn hồnngạc ngạc (với bộ vương)
2.
Không làm phách: Hồn hậu; Hồn nhiên
3.
Tất cả: Hồn thân thượng hạ (tất cả thân mình)
4.
Bậy bạ: Hồn đản (đồ khốn)
5.
Nước đục: Hồn thuỷ
Etymology: hún
Nôm Foundation
lầy lội, đục ngầu; pha trộn, trộn lẫn, trộn lẫn
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 渾
Mots composés2
hồn hậu•hỗn độn