Significations
Từ điển phổ thông
sông Hào
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Sông “Hào” 洨, phát nguyên ở Hà Bắc.
2.
(Danh) Tên huyện, do nhà Hán lập ra, nay thuộc tỉnh An Huy.
Từ điển Thiều Chửu
Sông Hào.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên sông.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giào giạt
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Sông Hào (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)
2.
Huyện Hào (thời cổ, nay thuộc phía nam huyện Linh Bích, tỉnh An Huy).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mưa rào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tràn: Giào giạt
Etymology: Hv thuỷ giao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mưa to và chóng: Mưa rào mùa hạ
Etymology: (Hv thuỷ giao)(thuỷ đào; vũ dao)
Nôm Foundation
sông ở tỉnh Hà Bắc