Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước men láng bóng của đồ sứ.
Từ điển phổ thông
men (đồ sứ)
Từ điển trích dẫn
(Danh) Men sứ. § Ngày xưa dùng như “dửu” 釉.
Từ điển Thiều Chửu
Men (men tráng đồ sứ).
Bảng Tra Chữ Nôm
đỏ au (đỏ thắm, đỏ tươi)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Cái hồ, chỗ nước tụ, vũng lớn. Tiếng trợ từ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đầm nhỏ: Ao cá
2.
Dùng bình quen biết mà đo lượng chất lỏng
Etymology: thuỷ ấu; thuỷ ảo
Bảng Tra Chữ Nôm
ào ào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đỏ au: đỏ rực.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰幼 ấu
Đại Nam Quấc âm tự vị
Tiếng gió nước thổi mạnh, chảy mạnh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đông người di chuyển: Ào ào xô tới
2.
Tiếng thổi, rơi mạnh: Gió bão ào ào
Etymology: (Hv thuỷ ảo) (thuỷ ấu; khẩu ấu)
Nôm Foundation
men thủy tinh trên sứ, gốm, v.v.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Tiếng trợ từ.
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
ao cá
Exemples
Mots composés3
ào ạt•ồn ào•ào ào