喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
泐
U+6CD0
7 traits
Hán
Rad:
水
lặc
lự
切
Significations
lặc
Từ điển phổ thông
1.
đá nứt nẻ ra
2.
viết
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Thớ, vằn đá nứt nẻ.
2.
(Động) Đá nứt ra.
◇
Chu Lễ
周
禮
: “Thạch hữu thì dĩ lặc, thủy hữu thì dĩ ngưng”
石
有
時
以
泐
,
水
有
時
以
凝
(Đông quan khảo công kí
冬
官
考
工
記
) Đá có khi nứt ra, nước có khi đông lại.
3.
(Động) Khắc.
◎
Như: “lặc thạch”
泐
石
khắc đá.
4.
(Động) Viết (thường dùng cho viết thư từ).
◎
Như: “thủ lặc”
手
泐
thư đích thân viết (dụng ngữ ghi ở cuối thư theo lối xưa).
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðá nứt nẻ ra.
2.
Bút chát, viết. Như thủ lặc
手
泐
cái thư thân tay viết.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vân đá, do nước chảy qua tạo nên.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Viết thư:
手
泐
Bức thư tự tay viết
3.
Khắc, tạc, chạm
4.
Làm đặc lại, làm đông lại.
Mots composés
1
𠊛泐
người Lự