Significations
Từ điển phổ thông
sông nhánh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mưa to — Nhánh sông.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vịnh nhỏ trong sông
2.
Tên sông hoặc địa danh bên sông: Đà giang; Đà Lạt; Đà Nẵng
3.
Chảy như thác: Bàng đà
Etymology: tuó
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tên một con sông ở phía Bắc nước ta.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰它 đà
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
Đà Lạt, Đà Nẵng, sông Đà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không nhúc nhích; Nằm cứng đờ
2.
Ít sinh khí, kém hoạt động: Đờ đẫn; Con mắt lờ đờ
Etymology: đà; đà; đà*
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Thẳng đừ (không cong queo); Đứ đừ (nằm thẳng không động); Lừ đừ (dáng chậm chạp mệt nhọc); Lừ đừ như ông từ vào đền
2.
Thừ: Đứng đừ ra
Etymology: đà; thủy đa
Nôm Foundation
sông, suối, đường thủy; chảy
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đứ đừ; lừ đừ
Exemples
Mots composés8
đà giang•Đà Nẵng•đà nẵng•đậm đà•đàm đà•hô đà•bàng đà đại vú•bàng đà