Significations
Từ điển phổ thông
1.
sông Thư
2.
cản trở
3.
buồn chán
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Dọa nạt, đe dọa.
6.
Lại một âm là “thư”. (Danh) Sông “Thư”.
7.
(Danh) Họ “Thư”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên sông, tức Thư thuỷ, hoặc Thư hà, thuộc tỉnh Sơn Đông.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Sông Thư (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)
2.
Họ Thư.
Nôm Foundation
dừng lại, ngăn cản; thất bại, chán nản
Từ điển phổ thông
đất lầy trũng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nơi thấp, có nước và cỏ mọc. Cũng gọi là Tự trạch — Các âm khác là Tư, Thư. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tự (đất lầy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chỗ đất lầy: Tự như
2.
Xem Tử (ju)
Etymology: jù
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngừng lại — Hư hại — Các âm khác là Tự, Thư. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tử (ngăn chặn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngăn chặn: Tử kì thành hành (chặn không cho làm)
2.
Xem Tự (jù)
3.
Thất chí: Tử táng
Etymology: jǔ
Mots composés2
trở táng•tự như