Significations
Từ điển phổ thông
1.
chìm mất
2.
lặn (mặt trời)
3.
không
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chìm đắm, bị nước tràn ngập gọi là một.
2.
Chết, mất rồi, có khi viết là 歿.
7.
Ẩn mất, núp mình, chợt thấy chợt mất.
8.
Quá, hơn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chìm xuống — Mất đi — Hết. Cuối cùng — Chết.
Bảng Tra Chữ Nôm
mải mốt; một trăm mốt
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
một cái, một chiếc, mai một
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
một
Nomfoundation
không, không có, không có; chìm, chìm
Mots composes32
một cật một xuyên•một đầu một kiểm•một sỉ bất vong•một xuất tức•một thiên lý•một thú•một hữu•một hạ sao•một kính•một hữu bất thấu phúng đích tường•một sỉ nan vong•một thế•mai một•mệnh một•tịch một•ẩn một•khẩu một già lan•dật một•diệt một•trầm một•thiên hạ một hữu bất tán đích diên tịch•khai cung một hữu hồi đầu tiến•bát tự một nhất phiết•gia hoa một hữu dã hoa hương•toàn quân phúc một•bát tự hoàn một nhất phiết•công bất khả một•bát tự hoàn một nhất phiết nhi•thần xuất quỷ một•tam cá hoạ thượng một thuỷ hát