Significations
hồ
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Bế tắc.
3.
(Động) Chườm, ủ, ấp (tiếng địa phương).
5.
Một âm là “hồ”. (Tính) Nước tràn đầy.
hỗ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lạnh quá mà đông cứng lại.
Từ điển Trần Văn Chánh
hộ
Từ điển phổ thông
rét đóng lại
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bế tắc. Lấp lại — Một âm là Hỗ. Xem Hỗ.