Significations
Từ điển phổ thông
hơi nước
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hơi nước.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
không khí, khí quyển
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hơi nước; hơi sôi: Khí xa (xe hơi)
Etymology: qì
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
hơi nước, khí, hơi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gần gũi — Các âm khác là Ất, Khí. Xem các âm này.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước cạn hết, cạn khô — Các âm khác là Hất, Khí.
Mots composés4
khí áp•khí xa•khí địch•khí cơ