Significations
Từ điển phổ thông
sông Biện
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sông Biện.
2.
Tên đất.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên sông, tức Biện thuỷ, chảy qua các tỉnh Giang Tô và An Huy của Trung Hoa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
biển cả
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(Tên riêng của) thành phố Khai Phong (tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
2.
Đất Biện (thời xưa)
3.
Sông Biện.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Bể*
Etymology: (Hv thuỷ bỉ) (thuỷ biển; thuỷ biến)(thuỷ biến; thuỷ biện)
Nôm Foundation
tên một con sông ở Hà Nam; Hà Nam
Mots composés1
bin (pin) sạc