Significations
Từ điển phổ thông
1.
quá mức
2.
thải đi, bỏ đi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thái (thải: đào thải)
Nôm Foundation
quá mức; chà, rửa sạch
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bỏ đi. Loại ra, không dùng tới nữa. Đoạn trường tân thanh : » Tuồng gì hoa thải hương thừa «.
Bảng Tra Chữ Nôm
thải ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vứt bỏ: Phế thải; Đào thải; Thải hồi
Etymology: tài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bỏ đi, không cần đến nữa.
Etymology: A1: 汰 thái|thải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hơ hóng lấy hơi ấm.
Etymology: C2: 汰 thải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bẻ: Thảy vài trái cam
2.
Tất cả: Hết thảy; Mọi người thay thảy
3.
Ném cho: Thảy cho vài đồng bạc
Etymology: Hv thải; thải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đều khắp, hết cả, toàn bộ.
Etymology: C2: 汰 thải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hết thảy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bẻ hái (như Thảy* )
2.
Đẩy vật nhẹ: Thẩy cho mấy đồng tiền
Etymology: Hv thải, thải
Bảng Tra Chữ Nôm
thừa thãi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Có dư: Thừa thãi
Etymology: Hv thải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thừa thãi: có nhiều quá, không dùng hết.
Etymology: C2: 汰 thải
Exemples
Khiến chưng nết ngay trọn thảy thảy giãi trắng vậy ôi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 13b
Mots composés10
đào thải•thừa thãi•thải hồi•thải cựu hoán tân•sa thải•thuyên thải•phế thải•tài thải•san thải•ưu thắng liệt thải