Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cạo dỉ; tin tức dỉ ra ngoài; dỉ tai (nói thầm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chảy lâu từng giọt: Nước dỉ qua mái; Tin tức dỉ ra ngoài
2.
Còn âm là Rỉ*
3.
Han sét: Sắt đã dỉ
4.
Áp tai nói sẽ: Dỉ tai
5.
Xem Dẫy*
Etymology: khẩu dĩ, thuỷ dĩ
Từ điển phổ thông
1.
dòng nước đã rẽ ngang lại chảy về chỗ cũ
2.
sông Tỷ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Dòng nước đã rẽ ngang lại chảy quanh về dòng chính.
2.
(Danh) Dòng nước không lưu thông.
3.
(Danh) Bờ nước, bến sông.
4.
(Danh) Sông “Tỉ”.
5.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là “dĩ”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Dòng nước đã rẽ ngang lại chảy quanh về chỗ cũ gọi là tỉ.
2.
Sông Tỉ. Tục quen đọc là chữ dĩ.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Lạch nhỏ nước không lưu thông
3.
[Sì] Sông Dĩ (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc ngày nay).
Nôm Foundation
dòng suối rời nhánh chính rồi sau đó trở lại
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dòng sông nhánh tách ra ở một nơi, rồi lại chảy vào dòng sông chính ở một nơi khác.
Bảng Tra Chữ Nôm
rỉ ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dai: Mưa rỉ rả
Etymology: (Hv thuỷ dĩ)(Nước) chảy chậm và
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tị (tên một con sông)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tên sông ở Hà nam
Etymology: sì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tự (tên sông)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sông ở Hà nam (TH)
Etymology: sì
Bảng Tra Chữ Nôm
mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bọt chảy ra ở miệng: Thèm rỏ dãi; Yếm dãi
Etymology: dĩ; thuỷ đãi
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nước dãy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dâng cao, dâng tràn.
2.
Đông vui phấn chấn.
3.
Vươn lên, đẩy lên, hướng tới.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰已 dĩ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đầy rẫy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rẩy rúng: ruồng bỏ.
Etymology: C2: 汜 tỉ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đầy ắp, tràn trề.
Etymology: C2: 汜 tỉ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rầu rĩ: Như __
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰已 dĩ
Exemples
Nước sông Hà dẫy dẫy. Chảy về bên Bắc cuồn cuộn.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 42a
Nước giếng cả dẫy, hầu ngập sân thềm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 37b
Giữa dòng nước dẫy sóng dồi. Trước hàm rồng cá gieo mồi vắng tanh.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 67b
Hợp thay, con cháu mày, dẫy dẫy [phấn chấn, rộn rã] vậy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 7b
Dẫy nhà Hán với chưng đạo vương thời nhà Hán chửa tày.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 14a
Bảo bối vàng bạc chưng chứa đầy rẫy, náu [giấu kĩ] mà lọt ra ngoài.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Thúy Tiêu, 58b