Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hối đoái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gửi lui tới: Hối báo (report); Hối đoái (tiền gửi đi - nhất là ra nước ngoài: remittance)
2.
Còn âm Hội; Vị; Vựng
3.
Hội tụ: Hối thành cự lưu
4.
Họp lại: Từ hối (Từ điển gom các từ)
Etymology: huì
Nôm Foundation
hội tụ; chảy lại, tập hợp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tự vị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Hối; Hội
2.
Âm khác của Vựng: Tự vị (vựng)
Etymology: hùi
Mots composés1
vị tập