Significations
Từ điển phổ thông
nhựa, chất lỏng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước. Chất nước trong trái cây — Nước ép ra.
Bảng Tra Chữ Nôm
trấp (nước ép thịt hay rau quả)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nước ép thịt, trái câỵ.: Ngưu nhục trấp; Quất tử trấp (cam vắt)
Etymology: zhī
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Coi thường: Cờ cao Đế thích chấp đôi xe
2.
Tỏ rồi mờ liên tiếp: Sáng chấp chới
Etymology: (Hv trấp)(Hv chấp; hoả chấp)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chấp chới, chấp chểnh
Nôm Foundation
nước, chất lỏng, nhựa, nước sốt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cho nước thấm vừa phải.
Etymology: C2: 汁 trấp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gần đạt tới.
Etymology: C2: trấp 汁
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vỗ tấp nước lên cho thấm ướt.
Etymology: C2: 汁 trấp
Exemples
Mots composés8
nhũ chấp•nhũ trấp•đảm trấp•hôi trấp•mặc trấp•quả trấp•đường trấp•mật trấp