Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một ngôi sao trong Nhị thập bát tú. Cũng gọi Để tú.
Từ điển phổ thông
1.
nền, gốc
2.
sao Đê (một trong Nhị thập bát tú)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Nền, gốc, căn bổn, cơ sở. § Thông “để” 柢.
2.
(Phó) Tóm lại, đại khái, nói chung. § Thông “để” 抵.
3.
Một âm là “đê”. (Danh) Tên một thiểu số dân tộc ở phía tây, nay ở vào khoảng các tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc, Tứ Xuyên.
4.
(Động) Cúi, rủ xuống. § Thông “đê” 低.
5.
(Danh) Sao “Đê” 氐, một sao trong nhị thập bát tú.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nền, gốc.
2.
Một âm là đê. Tên một bộ lạc giống rợ ở cõi tây.
2.
Sao đê 氐, một sao trong nhị thập bát tú.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Đê 低 — Tên một ngôi sao trong Nhị thập bát tú — Một âm là Để. Xem Để.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đập giữ nước: Vỡ đê
2.
Nửa tỉnh nửa không: Còn đương đê mê
Etymology: đê, đê; để; đế
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
tên một bộ tộc cổ xưa