Significations
chiên
Từ điển phổ thông
mền, chăn, giạ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đồ dệt bằng lông thú — Thảm dệt bằng lông thú.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nỉ: Chiên tử (chăn nỉ); Như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim; thấy khó chịu lắm)
Etymology: zhān
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
Nôm Foundation
Nỉ; thảm
chen
Bảng Tra Chữ Nôm
như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tranh đua: Chen vai thích cánh
2.
Cố gắng tiến thủ quá mức: Bon chen
3.
Len lỏi vào giữa đám đông: Chen chân
Etymology: (Hv thiên)(túc thiên; thủ huyền)(chiên; chiên; thiện)(túc ½ chiên; chiên* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Sánh vai.
2.
Xen kẽ, hoà trộn lẫn nhau.
Etymology: C2: 氈 chiên
Exemples
Mots composés3
chiên cừu•châm chiên•như toạ châm chiên