Significations
li
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðuôi con trâu li.
2.
Lông cứng mà cong cũng gọi là **li**.
3.
Cùng một nghĩa với chữ **li** 釐.
4.
Ðuôi ngựa.
5.
Lông dài.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rất nhỏ: Bé li ti
Etymology: Hv li
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
li ti
Nôm Foundation
đuôi; tóc; bò Tây Tạng
ly
Bảng Tra Chữ Nôm
một ly một tí
mao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mao ngưu (trâu đuôi dài)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bò lông dài ở Tây tạng (yak): Mao ngưu
2.
Còn gọi là Li ngưu
Etymology: máo