Significations
hào
Từ điển phổ thông
1.
sợi lông
2.
một chút
3.
hào (1/10 đồng)
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Lượng từ: trong phép cân đo, mười “hào” là một li, tức là một phần trong muôn phần của một lạng.
3.
(Danh) Cái bút. § Bút làm bằng lông nên gọi là “hào”. ◇Vương Thao 王韜: “Hoàng Kiều đối sanh huy hào, khoảnh khắc doanh bức, xuất hoài trung ngọc ấn kiềm chi” 黃嬌對生揮毫, 頃刻盈幅, 出懷中玉印鈐之 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Hoàng Kiều trước mặt chàng vẫy bút, khoảnh khắc chữ viết đầy trên bức lụa, lấy ấn ngọc trong người in lên.
Từ điển Thiều Chửu
2.
Hào, trong phép cân đo gọi mười hào là một li, tức là một phần trong muôn phần của một lạng.
3.
Bút, bút làm bằng lông nên gọi là hào.
5.
Cái bút lông.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợi lông — Ngọn bút lông. Cái bút — Tên một đơn vị trọng lượng rất nhỏ thời cổ, bằng 1/10 li — Chỉ sự rất nhỏ nhặt — Tên một đơn vị tiền tệ thời xưa, bằng 1/10 của đồng bạc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bút viết: Huy hào (múa bút)
2.
Không chút nào: Hào vô nhị trí (không khác tí nào); Hào bất động dao (không nhúc nhích gì hết)
3.
Có vẻ mà không có thực: Hào nháng
4.
Đo được một li: Hào mễ (mili mét); Hào khắc (mili gram); Hào thăng (mili lít); Hào an (mili ampe); Hào phục (mili vôn); Hào vi pháp (millimicrofarad); Hào vi mễ (millimicron)
5.
1/10 đồng bạc: Hào, giác, cắc
6.
Tóc tơ dài: Hào mao (lông tơ); Hào quang (ánh sáng toả ra như lông tơ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Mạnh mẽ, phấn chấn.
2.
Đơn vị tiền (1 đồng = 10 hào = 100 xu).
3.
Sợi bông, sợ lông. Chút xíu.
Etymology: C1: 毫 hào
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hào nhoáng; tiền hào
Nôm Foundation
tóc tơ; đơn vị đo chiều dài.
Exemples
hào
Con lều mọn mọn đẹp sao. Trần thế chăng cho bén mỗ hào.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 20a
Đạo làm đầy tớ ở cho ngay. Mảy tơ hào cũng chẳng tây (tư).
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 9b
Công đức tu hành sư cũng lọng. Xu hào rủng rỉnh Mán đi xe.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 6a
Mots composés20
hào tố•hào phát bất sảng•hào vô nhị trí•hào mạt•hào hy bất sảng•hào vô•hào mễ•hào vô tốn sắc•hào phóng•hào thăng•tiền hào•hào li•ti hào bất si•huy hào sái mặc•huy hào•nhu hào•ti hào•thu hào vô phạm•nhất phần nhất hào•nhất ti nhất hào