Significations
Từ điển phổ thông
chớ, đừng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chớ. Đừng — Không cần.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Vô dung (không cần phải); Vô ninh (tốt hơn là làm như thế này)
2.
Đừng; chớ: Vô lãnh đào dật (chớ để trốn thoát)
Etymology: wú
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
[Wú] (Họ) Vô.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vô vọng
Nôm Foundation
không; họ; bộ 80
Từ điển trích dẫn
2.
(Phó) Chớ, đừng. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử tuyệt tứ: vô ý, vô tất, vô cố, vô ngã” 子絕四: 毋意, 毋必, 毋固, 毋我 (Tử Hãn 子罕) Khổng Tử bỏ hẳn bốn tật này: "vô ý" là xét việc thì đừng lấy ý riêng (hoặc tư dục) của mình vào mà cứ theo lẽ phải; "vô tất" tức chớ quyết rằng điều đó tất đúng, việc đó tất làm được; "vô cố" tức không cố chấp, "vô ngã" tức quên mình đi, đừng để cho cái ta làm mờ (hoặc không ích kỉ mà phải chí công vô tư).
3.
6.
(Danh) Họ “Vô”.
Từ điển Thiều Chửu
Mots composés3
vô vong•quân hồi vô lệnh•ninh khuyết vô lạm