Significations
Từ điển phổ thông
quả quyết, cứng cỏi
Từ điển trích dẫn
7.
(Danh) Họ “Nghị”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Quả quyết. Cứng rắn, không đổi. Td: Cương nghị.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kiên nghị
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
nghị
Nomfoundation
kiên quyết, dứt khoát, kiên quyết, kiên trì
Mots composes8
kiên nghị•cương nghị•nghị lực•nghị trai thi tập•quả nghị•trầm nghị•cương nghị mộc nột•nghiêm nghị