Significations
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
tuổi già; tuổi tác; tuổi thật; tuổi trẻ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vạn tuế
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 碎:tuổi
Etymology: A2: 歳 tuế
Nôm Foundation
năm; tuổi; mùa màng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tìm tòi: Như __
Etymology: C2: 歳 tuế
Exemples
Đến tuổi đã cả [lớn], dạy dỗ lễ nghĩa.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 18a
Đến mười tám tuổi có nhiều kẻ đi hỏi làm vợ.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2a
Quan cao tước trọng nhường kẻ khác tuổi trẻ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 2a
Mots composés1
ninh tuế