Significations
Từ điển phổ thông
1.
võ thuật
2.
quân sự
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Bước, vết chân, nối gót. ◎Như: “bộ vũ” 步武 nối làm công nghiệp của người trước. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nữ quá khứ sổ vũ” 女過去數武 (Anh Ninh 嬰寧) Cô gái đi qua vài bước. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Hốt bôn tẩu dĩ tiên hậu hề, cập tiền vương chi chủng vũ” 忽奔走以先後兮, 及前王之踵武 (Li tao 離騷) Vội rong ruổi trước sau, mong nối gót các đấng vua trước.
5.
(Danh) Họ “Vũ”.
8.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là “võ”.
Từ điển Thiều Chửu
Bảng Tra Chữ Nôm
nghề võ; võ đài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Vũ
Etymology: wǔ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Năng lực chiến đấu được đào tạo và ngạch quan được bổ dụng theo năng lực đó.
2.
Võ vàng: nhợt nhạt, xanh xao.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
quân sự; võ thuật, hiếu chiến
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mạnh mẽ — Chỉ chung việc làm dựa trên sức mạnh — Chỉ về việc quân sự. Td: Vũ bị — To lớn mạnh mẽ. Đoạn trường tân thanh : » So dần dây vũ dây văn, Bốn dây to nhỏ theo vần cung thương « — Họ người — Cũng đọc Võ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thuộc về quân nhân: Vũ quan
2.
Họ
3.
Còn âm là Võ
4.
Dây cỡ lớn ở đàn: Dây vũ dây văn
5.
Oai hùng: Uy vũ
6.
Liên hệ tới khí giới: Vũ lực; Vũ khí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Việc quân sự (cđ. võ).
2.
Danh xưng một họ tộc. Trỏ họ trong tên người (cđ. võ).
3.
Dây vũ: dây đàn to (dây văn: dây đàn nhỏ).
Etymology: A1: 武 vũ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vũ lực
Exemples
Hay văn hay võ thì dùng đến. Chẳng đã khôn ngay khéo đầy.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 11b
Thay Tùy trời mở Đường tông. Kham loạn lấy võ, trị dùng lấy văn.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 44b
Tiếc thay một đấng anh tài. Nghề văn nghiệp võ nào ai dám bì.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 34a
Văn thì cửu phẩm đã sang. Võ thì lục phẩm còn mang gươm hầu.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 3a
Gồm no văn vũ mọi tài. Bề trong thao lược, bề ngoài cung tên.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 24a
Lựa dần dây vũ dây văn. Bốn dây to nhỏ theo vần cung thương.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 12b
Mots composés53
vũ dũng•họ Vũ•vũ tài•võ lâm•vũ công•vũ lực•vũ đoán•vũ bị•vũ thuật•vũ kinh•văn võ•vũ giai•võ sĩ•vũ phu•võ thuật•vũ khoa•vũ khố•vũ khí•vũ sĩ•vũ nghệ•vũ biền•võ trang•võ trang•võ tướng•võ hiệp•Võ Trường Toản•vũ đấu•yển vũ•cương vũ•bộ vũ