Significations
Từ điển Thiều Chửu
1.
Than thở.
2.
Tấm tắc khen.
3.
Ngân dài giọng ra.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
than ôi, than thở
2.
thăn (than thở)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Than thở.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Câu than để kêu gọi: Thán từ
2.
Ca ngợi: Thán phục
3.
Thở dài: Trường thán nhất thanh
Etymology: tàn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
oán thán
Nôm Foundation
thở dài, ngưỡng mộ
Mots composés6
tán thán•bi thán•cảm thán•phó chi nhất thán•nhất xướng tam thán•chi phần huệ thán