Significations
Từ điển phổ thông
1.
thành thực
2.
thết đãi, đón tiếp
3.
khoản mục
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Chữ khắc lũm xuống loài kim hay đá.
8.
(Động) Giao hảo.
10.
(Động) Tìm xét, xem xét.
11.
(Động) Cung nhận, chiêu cung.
13.
(Động) Đến.
17.
(Động) Lừa dối, khi trá.
Từ điển Thiều Chửu
5.
Chữ khắc lũm xuống loài kim hay đá gọi là khoản, nay gọi các thứ tiêu đề hay viết vẽ là khoản cả.
6.
Chậm trễ, hoãn lại.
7.
Không, hão.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trong lòng có điều mong muốn — Thành thật. Td: Khẩn khoản ( cũng như Thành khẩn ) — Một phần rõ rệt. Một điều nói riêng về việc gì. Td: Điều khoản — Một số tiền dành vào việc tiêu dùng gì. Td: Ngân khoản.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Số tiền: Phí khoản
2.
Một khúc (section) ở một Điều (article)
3.
Tiếp ân cần: Khoản đãi; Khoản lưu (mời khách ở lại lâu hơn)
4.
Cụm từ: Khoản thức (* chữ kí vào tác phẩm hay tặng phẩm; * lối vẽ viết: style)
5.
Chậm rãi (cổ văn): Khoản bộ
6.
Thành thực: Khoản khúc
Etymology: kuǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
8.
(văn) Thành thực
9.
(văn) Không, hão.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
Nôm Foundation
món, vật phẩm; điều khoản; quỹ
Mots composés25
tài khoản•khoản lưu•điều khoản•khoản ngứ di thì•khẩn khoản•khoản hạng•khoản tiếp•khoản hạng•khoản đoàn•khoản thức•khoản khoản•khoản đãi•giá khoản•cự khoản•phó khoản•tá khoản•bát khoản•giá khoản•điều khoản•chẩn khoản•trù khoản•cấp khoản•quyên khoản•bồi khoản•bát khoản