Significations
Từ điển phổ thông
1.
sau (không phải đầu tiên), tiếp theo
2.
thứ bậc, lần, lượt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lần lượt, dưới bậc trên trở xuống bét đều gọi là thứ.
2.
Xếp bày.
10.
Loài, bực.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tư tư: Vẻ không yên — Các âm khác là Thứ, Tứ. Xem các âm này.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tầng lớp. Bậc. Nói về sự trên dưới trước sau có lớp bực. Td: Thứ tự — Bậc dưới — Nhà trọ. Td: Lữ thứ — Hạng. Tục ngữ: » Thứ nhất đau mắt thứ nhì giải răng « — Lần lượt.
Từ điển Trần Văn Chánh
9.
(văn) Loài, bực;
12.
[Cì] (Họ) Thứ.
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
thứ
Nomfoundation
thứ tự, trình tự; Kế tiếp; trong khi, khi nào
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thớ thịt
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
thứ nhất
Mots composes60
thứ bảy•thứ nhì•con thứ•thứ tự•thứ chín•thứ mấy•thứ tư•thứ số•thư nhất•thứ hai•thứ ba•thứ yếu•thứ nam•thứ đệ•thứ vị•cần giáo dục thứ thanh niên hư ấy•thứ phi•một thứ hài kịch•thứ sáu•thứ số•thứ năm•thứ nhất•thứ thiệt•thứ nữ•giai thứ•y thứ•kỷ thứ•nhất thứ•tằng thứ•tam thứ