Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
miệt vườn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mù mịt; tối mịt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hết ánh sáng: Tối mịt
2.
Xa: Đôi ngả mịt mù
3.
Khó đoán: Mịt mờ
4.
Mờ bụi: Mù mịt
Etymology: Hv nhật miệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây lớn cho trái: Nhà ngói cây mít (cơ ngơi nhà giàu)
2.
Không hở: Kín mít
3.
Nín thinh vì không biết gì: Mít tịt; Mít đặc
Etymology: Hv mộc miệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Loài cây thân gỗ, có quả vỏ gai xù xì, trong chứa nhiều múi và xơ, vị ngọt.
2.
{Chuyển dụng}. Kín mít: giữ kín, không để lộ hở một chút nào.
Etymology: F2: mộc 木⿰蔑 miệt | A2: 櫗 miệt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kín mít, cây mít
Exemples
Ngọt bằng mít, mát bằng dừa. Trợ (chữa) khát nào qua một trái dưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 49a
Thân em như quả mít trên cây. Da nó sù sì (xù xì) múi nó dày.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 11b
Mít mật mít dai là hai thứ mít.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 157b
Trong ngoài kín mít như bưng. Nào ai còn dám nói năng một lời.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 40a
Chỉn e tai vách mạch rừng. Làm cho kín mít như bưng mới là.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 50a
Mots composés4
kín mít•tịt mít•cây mít•mít đặc