Significations
đài
Từ điển phổ thông
cái bàn
Từ điển Thiều Chửu
Cái đẳng, thường viết là 枱.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bàn — Tên cây, gỗ tốt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đền đài; điện đài; võ đài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái bàn: Tả tự đài
2.
Trung tâm phát ra tiếng, hình...: Điện thị đài; Đài phong (tâm phát ra gió: typhoon)
3.
Dịch vụ điện thoại: Trường đồ đài (dây nói gọi xa)
4.
Quán từ giúp đếm: Nhất đài cơ xa (một đầu máy xe lửa)
5.
Tên đảo: Đài Loan
6.
Cái đế: Đăng đài (đế đèn)
7.
Có hình cái bục: Song đài (bệ cửa sổ)
8.
Bục cao: Giảng đài
Etymology: tái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ đựng rượu.
Etymology: C1: 檯 đài
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Cái bàn.
Nôm Foundation
Bàn.
Exemples
Mots composés3
đài cầu•quỹ đài•thượng bất liễu đài diện