Significations
Từ điển phổ thông
(xem: nịnh mông)
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại cây, còn gọi là Hoàng Hoè.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Nịnh mông (cây chanh trái chua)
Etymology: méng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây muồng
Nôm Foundation
loại châu chấu hoặc acacia
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cây muỗm
Bảng Tra Chữ Nôm
môm cày
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại cây xoài trái nhỏ
Etymology: Hv mộc mông
Bảng Tra Chữ Nôm
nịnh mông (cây tranh)
Mots composés2
nịnh mông•nịnh mông