Significations
Từ điển phổ thông
khúc gỗ lớn để thủ thành (cho lăn vào địch từ từ trên cao xuống)
Từ điển trích dẫn
Bảng Tra Chữ Nôm
lôi thôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lớp gỗ hay tre nằm dưới mái: Rui mè
Etymology: mộc lôi; mộc đôi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rui mè
Bảng Tra Chữ Nôm
quất roi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây cho trái miền Bắc còn gọi là Bồng bồng; miền Nam gọi là Mận* : Quả roi vừa ngọt vừa nhiều nước
Etymology: Hv mộc lôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thanh dài (thường bằng tre, mây, da) để đánh đập, tra khảo.
2.
Loài cây có quả chín đỏ bóng, ăn được.
Etymology: C2: 檑 lôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loại vải thô nhám.
Etymology: F2: mộc 木⿰雷 lôi
Exemples
Mày ngang lá liễu thưa thưa. Môi thua trái trám, má thù trái roi.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 110b
Thực làm có tội, chỉn lệ [ngại] mình [thân vóc] con trẻ chẳng đặng [chịu] được roi vọt.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Long Đình, 10a
Giã nhà đeo bức chiến bào. Tiếng roi cầu Vị trộn vào gió thu.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 2b
Roi câu vừa gióng dặm trường. Xe hương nàng đã thuận đường quy ninh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 34a
Nọc roi sắp sẵn hai hàng. Sai vào ngục viện đòi chàng khâu khôi.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 52b
Mots composés4
cây roi•quất roi•roi cặc bò kẹc•lằn roi