Significations
cầm
Từ điển phổ thông
cây làm cầm (một thứ cây ăn quả)
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lâm cầm (táo hoa đẹp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Táo hoa đẹp: Lâm cầm
Etymology: kín
Nôm Foundation
táo tây nhỏ
Mots composés1
gông cùm
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: kín