Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bộ phận cốt yếu: Nòng cốt
2.
Bấc đèn, bấc nến
3.
Vật dài và thẳng: Nòng súng
Etymology: Hv mộc nông
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái nòng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ đan kín bằng nan tre, hình tròn phẳng, khá rộng, để phơi lúa, chăn tằm.
Etymology: F2: mộc 木 ⿰農 nông
Exemples
Mots composés1
cái nòng