Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thốt (trái cho đường)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại dừa cọ lá xoè như quạt, trái cho đường: Thốt nốt An giang
Etymology: (Hv mộc tốt)(mộc ½ thát)
Nôm Foundation
người chặt gỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quán từ giúp đếm: Thớt voi
2.
Tiếng chửi: Mặt thớt!
3.
Người giỏi nấu ăn: Tay dao thớt
4.
Tấm đệm giúp dao băm: Thớt gỗ me
Etymology: (mộc ½ thát)(mộc thác; thất)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mảnh gỗ dày và phẳng để thái thịt, thái rau.
Etymology: F2: mộc 木⿰達 đạt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái thớt