Significations
man
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bay của thợ nề.
mận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây ăn trái (Hv Lí)
Etymology: (Hv mộc mạn)(lí mạn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây ăn quả cùng loài với mơ, quả chín màu tím sẫm, vị chua ngọt.
Etymology: F2: mộc 木⿰曼 mạn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mận đào
Nôm Foundation
Trát vách bằng đất.
mướn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠼦:mướn
Etymology: C2: 槾 mận
Exemples
mận
Vườn đào ngõ mận từng len lỏi. Gác tía lầu son mặc nghỉ ngơi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 55b
Ai rằng gieo mận trả ngọc, nghỉ thực [vốn thực] trồng dưa được đậu.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Trà Đồng, 57a
Khi ấp mận ôm đào gác nguyệt. Lúc cười hoa cợt tuyết đền phong.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 6a
Qua dặm liễu, khỏi đường mai. Ướm đào hỏi mận tới vời thần kinh [kinh đô].
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 3b
Sớm đào tối mận lân la. Trước còn trăng gió, sau ra đá vàng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 27b
Mots composés2
cây mận•mận đào