Significations
Từ điển phổ thông
cây hoè
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cây lớn, có bóng mát, hoa vàng, hạt dùng làm một vị thuốc bắc. Các nhà quyền quý Trung Hoa thời xưa thường trồng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Hoè phất phơ rủ bóng bốn bên «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sophora mọc nhiều ở Nhật: Hoè hoa; Chỉ tang mạ hoè (trỏ cây dâu chửi cây hoè)
2.
Scholartree trái làm thuốc gọi là Hoè giác
3.
Giấc mơ vinh hiển (Vu Phần ngủ dưới gốc hoè mơ làm Phò mã, làm đại quan... Thức giấc là hết): Giấc hoè
4.
Máu kinh nguyệt: Máu hoè (tục)
5.
Mấy cụm từ: Một thân cù mộc một sân quế hoè (vợ con đầy đàn, lắm kẻ thành công); Hoa hoè hoa sói (rườm rà)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
1.
choè choẹt
2.
màu hue
Đại Nam Quấc âm tự vị
Màu đỏ lợt, không ra vàng đỏ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vắng vẻ: Vắng hoe
2.
Đỏ nhạt: Hai mắt đỏ hoe
Etymology: (Hv hoè) (nhật huy)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây hoè, quế hoè
Bảng Tra Chữ Nôm
đỏ hoe, vắng hoe
Nôm Foundation
cây bồ đề
Đại Nam Quấc âm tự vị
Tên cây.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Giấc hòe (còn gọi giấc Nam Kha): giấc mơ giàu sang dưới gốc cây hòe (theo sách Nam Kha ký). Trỏ giấc ngủ ngon.
2.
Cây thuộc họ đậu, hoa nhỏ, màu vàng.
3.
Trỏ dòng dõi phồn thịnh, cháu con đông đúc.
Etymology: A1: 槐 hòe
Đại Nam Quấc âm tự vị
Một mình ít dùng.
Exemples
Co queo thay (thế) bấy ruột ốc. Khúc khuỷu làm chi trái hòe.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 17b
Rượu thời vốn gây nước hạt hạnh. Bánh thời trong lọc bột lá hòe.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 67a
Mots composés5
cây hoè•hoa hoè•tam hoè cửu cức•quế hoè•chỉ tang mạ hoè